Nitơ là gì? Tính chất, Vai trò và Ứng dụng của nitơ




Nitơ là gì? Tính chất hóa học của nito như nào? Tính chất vật lý của nito có gì đặc biệt? Số oxi hóa của nitơ? Ứng dụng của nito? Vai trò của nitơ với sự sống? Hay khí nito có độc không?…Trong phạm vi bài viết dưới đây, hãy cùng DINHNGHIA.COM.VN tìm hiểu về nitơ là gì cùng những nội dung liên quan.

Cấu tạo phân tử của nitơ

Tính chất của Nitơ là gì?

Tính chất vật lý của Nitơ

Tính chất hóa học của Nitơ

Tính oxi hoá

Phân tử nitơ có liên kết ba rất bền (ở (3000^{circ}C) chưa bị phân hủy), nên nitơ khá trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường.

Ở nhiệt độ cao, áp suất cao và có xúc tác. Nitơ phản ứng với hiđro tạo amoniac. Đây là phản ứng thuận nghịch và toả nhiệt :

(N_{2} + 3H_{2} rightleftharpoons 2NH_{3})

(Delta H = – 92 KJ)

Ở nhiệt độ thường nitơ chỉ tác dụng với liti tạo liti nitrua.

(6Li + N_{2} rightarrow 2Li_{3}N)

Ở nhiệt độ cao, nitơ tác dụng với nhiều kim loại.

(3Mg + N_{2} overset{t^{circ}}{rightarrow} Mg_{3}N_{2})

Nhận xét : Nitơ thể hiện tính oxi hoá khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn.

Tính khử

(N_{2} + O_{2}rightleftharpoons 2NO) (không màu)

(2NO + O_{2}rightarrow 2NO_{2})

Nhận xét: Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với nguyên tố có độ âm điện lớn hơn.

Chú ý: Các oxit khác của nitơ :(N_{2}O, N_{2}O_{3}, N_{2}O_{5}) không điều chế được trực tiếp từ nitơ và oxi.

tìm hiểu nitơ là gì Nitơ là gì? Tính chất, Vai trò và Ứng dụng của nitơ

Điều chế nitơ như nào?

Trong công nghiệp

Trong phòng thí nghiệm

(NH_{4}NO_{2} overset{t^{circ}}{rightarrow} N_{2} + 2H_{2}O)

(NH_{4}Cl + NaNO_{2} overset{t^{circ}}{rightarrow} N_{2} + NaCl + 2H_{2}O)

Trạng thái tự nhiên và ứng dụng

Trạng thái tự nhiên

Nitơ tồn tại ở dạng tự do và trong hợp chất:

Ứng dụng của nitơ

Phần lớn được dùng để tổng hợp amoniac từ đó sản xuất ra các loại phân đạm, axit nitric… Dùng làm môi trường trơ cho các ngành công nghiệp luyện kim; nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các các mẫu sinh học khác….

Nitơ lỏng là gì?

Nitơ monoxit ((NO))

Tính chất vật lý của Nitơ monoxit

Tính chất hóa học của Nitơ monoxit

(NO + O_{3} rightarrow NO_{2} + O_{2}) + ánh sáng

(2NO + O_{2} rightarrow 2NO_{2})

(4NO + O_{2} + 2H_{2}O rightarrow 4HNO_{2})

NO  sẽ tác dụng với Flo, Clo, Brom tạo ra chất XNO (nitrosyl halogenua)

(2NO + Cl_{2} rightarrow 2NOCl, (Clorua, nitrosyl))

Những chất oxi hoá mạnh như kali pemanganat ((KMnO_{4})) axit hipocloro (HOCl) và andihic crommic ((CrO_{3})) oxi hoá NO thành (HNO_{3}).

(6KMnO_{4} + 10NO +9H_{2}SO_{4} rightarrow 10HNO_{3} + 3K_{2}SO_{4} + 6MnSO_{4} + 4H_{2}O)

Ngoài ra tính chất khử NO còn có thể kết hợp với muối của nhiều kim loại khác.

Nitơ đioxit ((NO_{2}))

Tính chất vật lý của Nitơ đioxit

Tính chất hoá học của Nitơ đioxit

(NO_{2}) vừa có tính khử vừa có tính oxi hoá

(2NO_{2}overset{t^{circ}}{rightarrow}2N_{2} + O_{2})

(2NO_{2} + H_{2}O rightarrow HNO_{2} + HNO_{3})

(2NO_{2} + 2NaOH rightarrow NaNO_{2} + NaNO_{3} + H_{2}O)

(Cl_{2} + 2NO_{2} rightarrow 2NO_{2}Cl)

(7H_{2} + 2NO_{2} rightarrow 2NH_{3} + 4H_{2}O)

(2Cu + NO_{2} rightarrow Cu_{2}O + NO)

(H_{2}O_{2} + 2NO rightarrow HNO_{3})

Vai trò của nitơ đối với sự sống

=> Chính vì vậy, cây trồng rất nhạy cảm với Nito. Với những vai trò đó, nito có tác dụng hai mặt đến năng suất cây trồng, nếu cây trồng thừa hay thiếu Nito đều có hại.

DINHNGHIA.COM.VN đã cung cấp đến bạn những thông tin về nitơ là gì, tính chất vật lý, tính chất hóa học của nito, số oxi hóa của nito, ứng dụng và vai trò của nitơ với sự sống. Hy vọng với những kiến thức hữu ích trên đây về chủ đề nitơ là gì sẽ giúp bạn trong quá trình nghiên cứu và học tập của bản thân. Chúc bạn luôn học tốt!

Tu khoa

axit nitric

asphalt nitro hack

nito lỏng

nitơ oxit

nitơ dioxit

nitơ monoxit  

nitơ hóa trị mấy

nitrat bạc

nitơ photpho

nitơ lớp 11

bình nitơ lỏng

nitơ lỏng là gì

nito hóa lỏng

nitơ là gì

nitơ tác dụng với oxi

nito lỏng có độc không

dinh dưỡng nitơ ở thực vật

nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với

Tác giả: Việt Phương

Hóa học -