Cách quy đổi đổi kg sang g chính xác

Kiến thức chungCách quy đổi đổi kg sang g chính xác

Ngày đăng:

Kg và g là hai đơn vị rất thông dụng trong cuộc sống, nếu để ý bạn sẽ thấy rằng mình gặp chúng mỗi ngày. Vậy bạn đã biết cách quy đổi kg sang g chưa, đọc nội dung bên dưới để tìm hiểu chi tiết thông tin quy đổi kg sang g vừa đơn giản vừa chính xác bạn nhé!

Kilogam (kg) là gì?

Đơn vị kg có thể nói là đơn vị thông dụng nhất trong việc cân đo khối lượng hàng hóa, sản phẩm trong cuộc sống hằng ngày. Dễ thấy nhất là trong quá trình buôn bán lương thực, thực phẩm người ta thường dựa vào cân nặng là số kg để quy đổi ra giá trị hàng.

Cân đo bằng đơn vị kg
Cân đo bằng đơn vị kg

Gam(g) là gì?

  • Tên đơn vị: Gờ-ram / gam / lạng
  • Tên tiếng Anh: Gram
  • Ký hiệu: g
  • Hệ đo lường: Hệ đo lường quốc tế (SI)
Cân đo bằng đơn vị g
Cân đo bằng đơn vị g

Tương tự như kg, g cũng được dùng để đo khối lượng nhưng đơn vị này dùng vào những vật có kích thước vừa, nhỏ, có khối lượng nhẹ. Thường gặp đơn vị này nhất là trong việc vận chuyển hàng hóa là mỹ phẩm, trang sức, phụ kiện thời trang… chúng luôn được cân đo bằng đơn vị g.

1 Kg bằng bao nhiêu G (Lạng)?

Dựa trên hệ đo lương quốc tế (SI) ta có:

1 kg = 1 000 g 

Từ đây ta có công thức quy đổi từ kg sang g như sau:

X kg = X * 1 000 g

Ví dụ: Quy đổi 5 kg sang g

Giải bài như sau: 5 kg = 5 * 1 000 = 5 000 g

1 kg = 1 000 g
1 kg = 1 000 g

Quy đổi kg sang g và sang các hệ đo lường khác

Theo hệ mét

  • 1 kg = 10-3 Tấn
  • 1 kg = 0,01 Kilonewton (kN)
  • 1 kg = 10 Hectogam (hg)
  • 1 kg = 100 Decagram (dag)
  • 1 kg = 1 000 Gam (g)
  • 1 kg = 5 000 Cara
  • 1 kg = 100 000 Centigam
  • 1 kg = 1 000 000 Miligam (mg)
  • 1 kg = 1 000 000 000 Microgam (µg)
  • 1 kg = 1012 Nanogam (ng)
  • 1 kg = 6,02×1026 Đơn vị khối lượng nguyên tử (u)
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ mét
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ mét

Theo hệ cân lường (Mỹ)

  • 1 kg = 0,001 Tấn dài
  • 1 kg = 0,001 Tấn ngắn
  • 1 kg = 0,02 Tạ dài
  • 1 kg = 0,022 Tạ ngắn
  • 1 kg = 0,157 Stone
  • 1 kg = 2,205 Pound (lb)
  • 1 kg = 35,274 Aoxơ
  • 1 kg = 564,383 Dram (dr)
  • 1 kg = 15 432,358 Grain (gr)
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ cân lường (Mỹ)
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ cân lường (Mỹ)

Theo hệ thống đo lường Troy

  • 1 kg = 2,679 Pound
  • 1 kg = 32,151 Aoxơ
  • 1 kg = 642,951 Penny
  • 1 kg = 4 877,561 Cara
  • 1 kg = 15 432,358 Grain
  • 1 kg = 308 616,4 Mite (phần nhỏ)
  • 1 kg = 7 406 796 Doite
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ Troy
Bảng quy đổi kg sang các đơn vị hệ Troy

Chuyển đổi kg sang g bằng công cụ

Dùng công cụ Google

Bạn truy cập vào trang chủ Google và gõ vào ô tìm kiếm theo cú pháp “X kg to UNIT“. Trong đó:

  • x là số  bạn muốn quy đổi.
  • UNIT là đơn vị bạn muốn chuyển sang.

Ví dụ: Bạn muốn quy đổi 10 kg sang g thì hãy nhập “10 kg to g” sau đó ấn Enter.

Chuyển đổi kg sang g bằng Google
Chuyển đổi kg sang g bằng Google

Dùng Convert World

Bước 1: Hãy truy cập vào trang web chuyển đổi ConvertWorld.

Truy cập vào trang Web chuyển đổi
Truy cập vào trang Web chuyển đổi

Bước 2: Nhập số lượng muốn chuyển > Chọn đơn vị là Kilôgam (kg) > Chọn đơn vị muốn chuyển đổi > Chọn số chữ số thập phân bạn muốn làm tròn.

Nhập các giá trị cần chuyển đổi
Nhập các giá trị cần chuyển đổi

Bước 3: Nhấn chọn dấu mũi tên để thực hiện chuyển đổi.

Xem kết quả
Xem kết quả

Xem thêm:

Với những thông tin vừa rồi, DINHNGHIA.com.vn mong rằng các bạn đã biết được cách quy đổi kg sang g một cách đơn giản và chính xác nhất. Hy vọng bài viết đã mang đến cho các bạn những thông tin bổ ích. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào hãy bình luận xuống bên dưới bài viết để được giải đáp nhé!

Hãy để lại bình luận

Xem nhiều

Bài tin liên quan

Cách quy đổi từ cm/s² sang m/s² một cách chính xác

Việc chuyển đổi đơn vị gia tốc từ cm/s²...

1C Bằng Bao Nhiêu μC? Công thức quy đổi 1C sang μC

Trong cuộc sống hàng ngày và trong lĩnh vực...